Cơ sở vững chắc tiếng Trung là gì?
"cơ sở vững chắc" trong tiếng Trung là 踏实 (tính từ).
踏实 Tính từ
Hán Việt: ĐẠP THỰC giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Cơ sở vững chắc
Câu hỏi thường gặp
Cơ sở vững chắc tiếng Trung là gì?
"cơ sở vững chắc" trong tiếng Trung là 踏实 (tính từ).