Cơ tim tiếng Trung là gì?
"cơ tim" trong tiếng Trung là 心肌 (danh từ).
心肌 Danh từ
Hán Việt: TÂM CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ tim
Câu hỏi thường gặp
Cơ tim tiếng Trung là gì?
"cơ tim" trong tiếng Trung là 心肌 (danh từ).
"cơ tim" trong tiếng Trung là 心肌 (danh từ).
Hán Việt: TÂM CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ tim
"cơ tim" trong tiếng Trung là 心肌 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.