Cương cứng tiếng Trung là gì?
"cương cứng" trong tiếng Trung là 勃起 (động từ).
勃起 Động từ
Hán Việt: BỘT KHỞI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cương cứng
Câu hỏi thường gặp
Cương cứng tiếng Trung là gì?
"cương cứng" trong tiếng Trung là 勃起 (động từ).
"cương cứng" trong tiếng Trung là 勃起 (động từ).
Hán Việt: BỘT KHỞI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cương cứng
"cương cứng" trong tiếng Trung là 勃起 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.