TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cướp biển tiếng Trung là gì?

"cướp biển" trong tiếng Trung là 海盗 (danh từ).

海盗 Danh từ

hǎidàoHán Việt: HẢI ĐẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cướp biển

Xem đầy đủ từ "海盗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cướp biển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cướp biển tiếng Trung là gì?

"cướp biển" trong tiếng Trung là 海盗 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.