Cưỡi rồng tiếng Trung là gì?
"cưỡi rồng" trong tiếng Trung là 乘龙 (động từ).
乘龙 Động từ
Hán Việt: THỪA LONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cưỡi rồng
Câu hỏi thường gặp
Cưỡi rồng tiếng Trung là gì?
"cưỡi rồng" trong tiếng Trung là 乘龙 (động từ).
"cưỡi rồng" trong tiếng Trung là 乘龙 (động từ).
Hán Việt: THỪA LONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cưỡi rồng
"cưỡi rồng" trong tiếng Trung là 乘龙 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.