Cả hai bên tiếng Trung là gì?
"cả hai bên" trong tiếng Trung là 两侧 (phương vị từ), 两边 (danh từ).
两侧 Phương vị từ
Hán Việt: LƯỠNG TRẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai bên; cả hai bên
两边 Danh từ
Hán Việt: LƯỠNG BIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi bên; cả hai bên
Câu hỏi thường gặp
Cả hai bên tiếng Trung là gì?
"cả hai bên" trong tiếng Trung là 两侧 (phương vị từ), 两边 (danh từ).