TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两边

liǎngbiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩邊

Âm Hán Việt LƯỠNG BIÊN

两边 nghĩa là mỗi bên, cả hai bên.

Nghĩa của 两边

liǎngbiān

LƯỠNG BIÊNDanh từphồn thể 兩邊
  1. Mỗi bên; cả hai bên

Câu hỏi thường gặp

两边 nghĩa là gì?

两边 (liǎngbiān) nghĩa là mỗi bên, cả hai bên.

两边 đọc thế nào?

两边 đọc là liǎngbiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 两边 là gì?

Âm Hán Việt của 两边 là "lưỡng biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.