Cảm khái tiếng Trung là gì?
"cảm khái" trong tiếng Trung là 感慨 (động từ).
感慨 Động từ
Hán Việt: CẢM KHÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm khái, bùi ngùi
Câu hỏi thường gặp
Cảm khái tiếng Trung là gì?
"cảm khái" trong tiếng Trung là 感慨 (động từ).
"cảm khái" trong tiếng Trung là 感慨 (động từ).
Hán Việt: CẢM KHÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm khái, bùi ngùi
"cảm khái" trong tiếng Trung là 感慨 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.