TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cảnh tượng thảm khốc tiếng Trung là gì?

"cảnh tượng thảm khốc" trong tiếng Trung là 血肉横飞.

血肉横飞

xuèròu héngfēi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thịt và máu bay tứ tung; cảnh tượng thảm khốc

Xem đầy đủ từ "血肉横飞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cảnh tượng thảm khốc tiếng Trung là gì?

"cảnh tượng thảm khốc" trong tiếng Trung là 血肉横飞.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.