Cảnh tượng thảm khốc tiếng Trung là gì?
"cảnh tượng thảm khốc" trong tiếng Trung là 血肉横飞.
血肉横飞
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịt và máu bay tứ tung; cảnh tượng thảm khốc
Xem đầy đủ từ "血肉横飞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Cảnh tượng thảm khốc tiếng Trung là gì?
"cảnh tượng thảm khốc" trong tiếng Trung là 血肉横飞.