Cấm ma túy tiếng Trung là gì?
"cấm ma túy" trong tiếng Trung là 禁毒 (động từ).
禁毒 Động từ
Hán Việt: CẤM ĐỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấm ma túy
Câu hỏi thường gặp
Cấm ma túy tiếng Trung là gì?
"cấm ma túy" trong tiếng Trung là 禁毒 (động từ).
"cấm ma túy" trong tiếng Trung là 禁毒 (động từ).
Hán Việt: CẤM ĐỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấm ma túy
"cấm ma túy" trong tiếng Trung là 禁毒 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.