TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禁毒

jìndú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤM ĐỘC

禁毒 nghĩa là cấm ma túy.

Nghĩa của 禁毒

jìndú

CẤM ĐỘCĐộng từ
  1. Cấm ma túy

Câu hỏi thường gặp

禁毒 nghĩa là gì?

禁毒 (jìndú) nghĩa là cấm ma túy.

禁毒 đọc thế nào?

禁毒 đọc là jìndú (pinyin).

Âm Hán Việt của 禁毒 là gì?

Âm Hán Việt của 禁毒 là "cấm độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.