TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cấp bách trước mắt tiếng Trung là gì?

"cấp bách trước mắt" trong tiếng Trung là 迫在眉睫 (cụm từ).

迫在眉睫 Cụm từ

pòzàiméijiéHán Việt: BÁCH TẠI MY TIỆP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cấp bách trước mắt (thành ngữ); sắp xảy ra

Xem đầy đủ từ "迫在眉睫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cấp bách trước mắt tiếng Trung là gì?

"cấp bách trước mắt" trong tiếng Trung là 迫在眉睫 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.