Cấp cứu tiếng Trung là gì?
"cấp cứu" trong tiếng Trung là 急救 (động từ).
急救 Động từ
Hán Việt: CẤP CỨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấp cứu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cấp cứu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cấp cứu tiếng Trung là gì?
"cấp cứu" trong tiếng Trung là 急救 (động từ).