TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cấp trung tiếng Trung là gì?

"cấp trung" trong tiếng Trung là 中级 (tính từ), 中层 (danh từ).

中级 Tính từ

zhōngjíHán Việt: TRUNG CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cấp trung (trong hệ thống phân cấp)

Xem đầy đủ từ "中级": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

中层 Danh từ

zhōngcéngHán Việt: TRUNG TẦNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cấp trung

Xem đầy đủ từ "中层": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cấp trung tiếng Trung là gì?

"cấp trung" trong tiếng Trung là 中级 (tính từ), 中层 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.