TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cầm kỳ thi họa tiếng Trung là gì?

"cầm kỳ thi họa" trong tiếng Trung là 琴棋书画 (danh từ).

琴棋书画 Danh từ

qínqíshūhuàHán Việt: CẦM KỲ THƯ HỌA giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "琴棋书画": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cầm kỳ thi họa tiếng Trung là gì?

"cầm kỳ thi họa" trong tiếng Trung là 琴棋书画 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.