TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cầu cứu tiếng Trung là gì?

"cầu cứu" trong tiếng Trung là 求救 (động từ), 求援 (động từ).

求救 Động từ

qiújiùHán Việt: CẦU CỨU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu cứu (khi gặp hoạn nạn hoặc khó khăn)

Xem đầy đủ từ "求救": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

求援 Động từ

qiúyuánHán Việt: CẦU VIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu cứu

Xem đầy đủ từ "求援": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cầu cứu tiếng Trung là gì?

"cầu cứu" trong tiếng Trung là 求救 (động từ), 求援 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.