Cận thị tiếng Trung là gì?
"cận thị" trong tiếng Trung là 近视 (danh từ).
近视 Danh từ
Hán Việt: CẬN THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cận thị
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cận thị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cận thị tiếng Trung là gì?
"cận thị" trong tiếng Trung là 近视 (danh từ).