TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cồi điệp khô tiếng Trung là gì?

"cồi điệp khô" trong tiếng Trung là 干贝 (danh từ).

干贝 Danh từ

gānbèiHán Việt: CAN BỐI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cồi điệp khô

Xem đầy đủ từ "干贝": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cồi điệp khô tiếng Trung là gì?

"cồi điệp khô" trong tiếng Trung là 干贝 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.