TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cổng kinh đô tiếng Trung là gì?

"cổng kinh đô" trong tiếng Trung là 国门 (danh từ).

国门 Danh từ

guóménHán Việt: QUỐC MÔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổng kinh đô

Xem đầy đủ từ "国门": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cổng kinh đô tiếng Trung là gì?

"cổng kinh đô" trong tiếng Trung là 国门 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.