TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国门

guómén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國門

Âm Hán Việt QUỐC MÔN

国门 nghĩa là cổng kinh đô, biên giới quốc gia.

Nghĩa của 国门

guómén

QUỐC MÔNDanh từ, Tên riêngphồn thể 國門
  1. cổ Cổng kinh đô
  2. Biên giới quốc gia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 国门

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

国门 nghĩa là gì?

国门 (guómén) nghĩa là cổng kinh đô, biên giới quốc gia.

国门 đọc thế nào?

国门 đọc là guómén (pinyin).

Âm Hán Việt của 国门 là gì?

Âm Hán Việt của 国门 là "quốc môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.