Cộng tổng tiếng Trung là gì?
"cộng tổng" trong tiếng Trung là 合计 (động từ).
合计 Động từ
Hán Việt: HỢP KẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cộng tổng
Câu hỏi thường gặp
Cộng tổng tiếng Trung là gì?
"cộng tổng" trong tiếng Trung là 合计 (động từ).
"cộng tổng" trong tiếng Trung là 合计 (động từ).
Hán Việt: HỢP KẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cộng tổng
"cộng tổng" trong tiếng Trung là 合计 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.