Cột đá cẩm thạch tiếng Trung là gì?
"cột đá cẩm thạch" trong tiếng Trung là 华表 (danh từ).
华表 Danh từ
Hán Việt: HOA BIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột đá cẩm thạch (cột trang trí trước cung điện, lăng mộ)
Câu hỏi thường gặp
Cột đá cẩm thạch tiếng Trung là gì?
"cột đá cẩm thạch" trong tiếng Trung là 华表 (danh từ).