Cột sống tiếng Trung là gì?
"cột sống" trong tiếng Trung là 脊, 脊柱 (danh từ).
脊
Hán Việt: TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột sống; xương sống
脊柱 Danh từ
Hán Việt: TÍCH TRỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột sống
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cột sống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cột sống tiếng Trung là gì?
"cột sống" trong tiếng Trung là 脊, 脊柱 (danh từ).