脊
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tích
脊 nghĩa là cột sống, xương sống, đường gờ.
Nghĩa của 脊
jǐ
TÍCH- hình thức kết hợp Cột sống; xương sống
- hình thức kết hợp Đường gờ
Từ ghép có 脊
Thành ngữ có 脊
- 蹿房越脊 — Nhảy qua nhà và băng qua mái (thành ngữ); lao trên mái nhà (trong tiểu thuyết về kẻ trộm và hiệp khách 侠客)
Câu hỏi thường gặp
脊 nghĩa là gì?
脊 (jǐ) nghĩa là cột sống, xương sống, đường gờ.
脊 đọc thế nào?
脊 đọc là jǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 脊 là gì?
Âm Hán Việt của 脊 là "tích".