TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脊

jǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍCH
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tích

脊 nghĩa là cột sống, xương sống, đường gờ.

Nghĩa của 脊

jǐ

TÍCH
  1. hình thức kết hợp Cột sống; xương sống
  2. hình thức kết hợp Đường gờ

Từ ghép có 脊

Thành ngữ có 脊

  • 蹿房越脊 — Nhảy qua nhà và băng qua mái (thành ngữ); lao trên mái nhà (trong tiểu thuyết về kẻ trộm và hiệp khách 侠客)

Câu hỏi thường gặp

脊 nghĩa là gì?

脊 (jǐ) nghĩa là cột sống, xương sống, đường gờ.

脊 đọc thế nào?

脊 đọc là jǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 脊 là gì?

Âm Hán Việt của 脊 là "tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.