Cỡ nhỏ bỏ túi tiếng Trung là gì?
"cỡ nhỏ bỏ túi" trong tiếng Trung là 袖珍 (tính từ).
袖珍 Tính từ
Hán Việt: TỤ TRÂN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Cỡ nhỏ bỏ túi
Câu hỏi thường gặp
Cỡ nhỏ bỏ túi tiếng Trung là gì?
"cỡ nhỏ bỏ túi" trong tiếng Trung là 袖珍 (tính từ).