Cục an ninh tiếng Trung là gì?
"cục an ninh" trong tiếng Trung là 安全局.
安全局
Hán Việt: AN TOÀN CỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cục an ninh
Câu hỏi thường gặp
Cục an ninh tiếng Trung là gì?
"cục an ninh" trong tiếng Trung là 安全局.
"cục an ninh" trong tiếng Trung là 安全局.
Hán Việt: AN TOÀN CỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cục an ninh
"cục an ninh" trong tiếng Trung là 安全局.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.