TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安全局

ānquánjú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN TOÀN CỤC

安全局 nghĩa là cục an ninh.

Nghĩa của 安全局

ānquánjú

AN TOÀN CỤC
  1. Cục an ninh

Câu hỏi thường gặp

安全局 nghĩa là gì?

安全局 (ānquánjú) nghĩa là cục an ninh.

安全局 đọc thế nào?

安全局 đọc là ānquánjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 安全局 là gì?

Âm Hán Việt của 安全局 là "an toàn cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.