Cục công an tiếng Trung là gì?
"cục công an" trong tiếng Trung là 公安局 (danh từ).
公安局 Danh từ
Hán Việt: CÔNG AN CỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cục công an (cơ quan chính phủ có chức năng tương tự đồn cảnh sát); sở cảnh sát; đồn công an
Câu hỏi thường gặp
Cục công an tiếng Trung là gì?
"cục công an" trong tiếng Trung là 公安局 (danh từ).