Cục khí tượng tiếng Trung là gì?
"cục khí tượng" trong tiếng Trung là 气象局.
气象局
Hán Việt: KHÍ TƯỢNG CỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cục khí tượng
- 气象局发布了暴雨红色预警。 Cục khí tượng đã ban bố cảnh báo mưa bão đỏ.
Câu hỏi thường gặp
Cục khí tượng tiếng Trung là gì?
"cục khí tượng" trong tiếng Trung là 气象局.