Cứ điểm tiếng Trung là gì?
"cứ điểm" trong tiếng Trung là 据点 (danh từ).
据点 Danh từ
Hán Việt: CỨ ĐIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứ điểm
Câu hỏi thường gặp
Cứ điểm tiếng Trung là gì?
"cứ điểm" trong tiếng Trung là 据点 (danh từ).
"cứ điểm" trong tiếng Trung là 据点 (danh từ).
Hán Việt: CỨ ĐIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứ điểm
"cứ điểm" trong tiếng Trung là 据点 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.