Cử tri tiếng Trung là gì?
"cử tri" trong tiếng Trung là 选民 (danh từ), 选举人 (danh từ).
选民 Danh từ
Hán Việt: TUYỂN DÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cử tri
选举人 Danh từ
Hán Việt: TUYỂN CỬ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cử tri
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cử tri" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cử tri tiếng Trung là gì?
"cử tri" trong tiếng Trung là 选民 (danh từ), 选举人 (danh từ).