TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cửa sổ trưng bày tiếng Trung là gì?

"cửa sổ trưng bày" trong tiếng Trung là 橱窗 (danh từ).

橱窗 Danh từ

chúchuāngHán Việt: TRÙ SONG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa sổ trưng bày

Xem đầy đủ từ "橱窗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cửa sổ trưng bày tiếng Trung là gì?

"cửa sổ trưng bày" trong tiếng Trung là 橱窗 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.