Cửa trước tiếng Trung là gì?
"cửa trước" trong tiếng Trung là 前门 (danh từ).
前门 Danh từ
Hán Việt: TIỀN MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cửa trước
Câu hỏi thường gặp
Cửa trước tiếng Trung là gì?
"cửa trước" trong tiếng Trung là 前门 (danh từ).
"cửa trước" trong tiếng Trung là 前门 (danh từ).
Hán Việt: TIỀN MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cửa trước
"cửa trước" trong tiếng Trung là 前门 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.