Cửa vào mỏ tiếng Trung là gì?
"cửa vào mỏ" trong tiếng Trung là 井口 (danh từ).
井口 Danh từ
Hán Việt: TỈNH KHẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cửa vào mỏ
Câu hỏi thường gặp
Cửa vào mỏ tiếng Trung là gì?
"cửa vào mỏ" trong tiếng Trung là 井口 (danh từ).
"cửa vào mỏ" trong tiếng Trung là 井口 (danh từ).
Hán Việt: TỈNH KHẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cửa vào mỏ
"cửa vào mỏ" trong tiếng Trung là 井口 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.