TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cực điểm tiếng Trung là gì?

"cực điểm" trong tiếng Trung là 尽头 (danh từ), 末端 (danh từ).

尽头 Danh từ

jìntóuHán Việt: TẬN ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết thúc; cực điểm; giới hạn

Xem đầy đủ từ "尽头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

末端 Danh từ

mòduānHán Việt: MẠT ĐOAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầu mút; cực điểm

Xem đầy đủ từ "末端": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cực điểm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cực điểm tiếng Trung là gì?

"cực điểm" trong tiếng Trung là 尽头 (danh từ), 末端 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.