Cực kỳ hiếm hoi tiếng Trung là gì?
"cực kỳ hiếm hoi" trong tiếng Trung là 千载难逢 (cụm từ).
千载难逢 Cụm từ
Hán Việt: THIÊN TẢI NAN PHÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cực kỳ hiếm hoi
Xem đầy đủ từ "千载难逢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Cực kỳ hiếm hoi tiếng Trung là gì?
"cực kỳ hiếm hoi" trong tiếng Trung là 千载难逢 (cụm từ).