TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cực kỳ hiếm hoi tiếng Trung là gì?

"cực kỳ hiếm hoi" trong tiếng Trung là 千载难逢 (cụm từ).

千载难逢 Cụm từ

qiānzǎinánféngHán Việt: THIÊN TẢI NAN PHÙNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cực kỳ hiếm hoi

Xem đầy đủ từ "千载难逢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cực kỳ hiếm hoi tiếng Trung là gì?

"cực kỳ hiếm hoi" trong tiếng Trung là 千载难逢 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.