TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千载难逢

qiānzǎinánféng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千載難逢

Âm Hán Việt THIÊN TẢI NAN PHÙNG

千载难逢 nghĩa là cực kỳ hiếm hoi, ngàn năm có một.

Nghĩa của 千载难逢

qiānzǎinánféng

THIÊN TẢI NAN PHÙNGCụm từphồn thể 千載難逢
  1. thành ngữ Cực kỳ hiếm hoi
  2. Ngàn năm có một

Câu hỏi thường gặp

千载难逢 nghĩa là gì?

千载难逢 (qiānzǎinánféng) nghĩa là cực kỳ hiếm hoi, ngàn năm có một.

千载难逢 đọc thế nào?

千载难逢 đọc là qiānzǎinánféng (pinyin).

Âm Hán Việt của 千载难逢 là gì?

Âm Hán Việt của 千载难逢 là "thiên tải nan phùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.