Cực tiểu tiếng Trung là gì?
"cực tiểu" trong tiếng Trung là 极小 (tính từ).
极小 Tính từ
Hán Việt: CỰC TIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cực tiểu
Câu hỏi thường gặp
Cực tiểu tiếng Trung là gì?
"cực tiểu" trong tiếng Trung là 极小 (tính từ).
"cực tiểu" trong tiếng Trung là 极小 (tính từ).
Hán Việt: CỰC TIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cực tiểu
"cực tiểu" trong tiếng Trung là 极小 (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.