Ca ngợi ai đó tiếng Trung là gì?
"ca ngợi ai đó" trong tiếng Trung là 歌功颂德 (cụm từ), 歌德 (tên riêng).
歌功颂德 Cụm từ
Hán Việt: CA CÔNG TỤNG ĐỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ca ngợi ai đó (phần lớn là mỉa mai)
Xem đầy đủ từ "歌功颂德": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
歌德 Tên riêng
Hán Việt: CA ĐỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ca ngợi ai đó
Câu hỏi thường gặp
Ca ngợi ai đó tiếng Trung là gì?
"ca ngợi ai đó" trong tiếng Trung là 歌功颂德 (cụm từ), 歌德 (tên riêng).