TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ca ngợi ai đó tiếng Trung là gì?

"ca ngợi ai đó" trong tiếng Trung là 歌功颂德 (cụm từ), 歌德 (tên riêng).

歌功颂德 Cụm từ

gēgōngsòngdéHán Việt: CA CÔNG TỤNG ĐỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ca ngợi ai đó (phần lớn là mỉa mai)

Xem đầy đủ từ "歌功颂德": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

歌德 Tên riêng

gēdéHán Việt: CA ĐỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ca ngợi ai đó

Xem đầy đủ từ "歌德": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Ca ngợi ai đó tiếng Trung là gì?

"ca ngợi ai đó" trong tiếng Trung là 歌功颂德 (cụm từ), 歌德 (tên riêng).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.