Cam chịu số phận tiếng Trung là gì?
"cam chịu số phận" trong tiếng Trung là 听天由命 (cụm từ).
听天由命 Cụm từ
Hán Việt: THÍNH THIÊN DO MỆNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phó mặc cho ý trời; cam chịu số phận; tin vào may rủi
Xem đầy đủ từ "听天由命": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cam chịu số phận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cam chịu số phận tiếng Trung là gì?
"cam chịu số phận" trong tiếng Trung là 听天由命 (cụm từ).