Châm cứu tiếng Trung là gì?
"châm cứu" trong tiếng Trung là 针灸 (danh từ).
针灸 Danh từ
Hán Việt: CHÂM CỨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Châm cứu
Câu hỏi thường gặp
Châm cứu tiếng Trung là gì?
"châm cứu" trong tiếng Trung là 针灸 (danh từ).
"châm cứu" trong tiếng Trung là 针灸 (danh từ).
Hán Việt: CHÂM CỨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Châm cứu
"châm cứu" trong tiếng Trung là 针灸 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.