Chân tay tiếng Trung là gì?
"chân tay" trong tiếng Trung là 四肢 (danh từ).
四肢 Danh từ
Hán Việt: TỨ CHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tứ chi, chân tay
Câu hỏi thường gặp
Chân tay tiếng Trung là gì?
"chân tay" trong tiếng Trung là 四肢 (danh từ).
"chân tay" trong tiếng Trung là 四肢 (danh từ).
Hán Việt: TỨ CHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tứ chi, chân tay
"chân tay" trong tiếng Trung là 四肢 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.