TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四肢

sìzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ CHI

四肢 nghĩa là Bốn chi của cơ thể.

Nghĩa của 四肢

sìzhī

TỨ CHIDanh từ
  1. Bốn chi của cơ thể
  2. Tứ chi
    • 四肢 無力bị yếu ở tứ chi
    • 天生 沒有 四肢sinh ra không có tứ chi

Câu hỏi thường gặp

四肢 nghĩa là gì?

四肢 (sìzhī) nghĩa là Bốn chi của cơ thể.

四肢 đọc thế nào?

四肢 đọc là sìzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 四肢 là gì?

Âm Hán Việt của 四肢 là "tứ chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.