Chèo qua tiếng Trung là gì?
"chèo qua" trong tiếng Trung là 过渡 (động từ).
过渡 Động từ
Hán Việt: QUÁ ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chèo qua (bằng phà)
Câu hỏi thường gặp
Chèo qua tiếng Trung là gì?
"chèo qua" trong tiếng Trung là 过渡 (động từ).
"chèo qua" trong tiếng Trung là 过渡 (động từ).
Hán Việt: QUÁ ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chèo qua (bằng phà)
"chèo qua" trong tiếng Trung là 过渡 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.