Chính phủ nhân dân tiếng Trung là gì?
"chính phủ nhân dân" trong tiếng Trung là 人民政府 (danh từ).
人民政府 Danh từ
Hán Việt: NHÂN DÂN CHÍNH PHỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính phủ nhân dân
Xem đầy đủ từ "人民政府": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Chính phủ nhân dân tiếng Trung là gì?
"chính phủ nhân dân" trong tiếng Trung là 人民政府 (danh từ).