TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chính sách nhân từ tiếng Trung là gì?

"chính sách nhân từ" trong tiếng Trung là 仁政 (danh từ).

仁政 Danh từ

rénzhèngHán Việt: NHÂN CHÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính sách nhân từ

Xem đầy đủ từ "仁政": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Chính sách nhân từ tiếng Trung là gì?

"chính sách nhân từ" trong tiếng Trung là 仁政 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.