Chôn cất tiếng Trung là gì?
"chôn cất" trong tiếng Trung là 埋葬 (động từ), 葬, 葬礼 (danh từ).
埋葬 Động từ
Hán Việt: MAI TÁNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chôn cất
葬
Hán Việt: TÁNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chôn cất (người chết)
葬礼 Danh từ
Hán Việt: TÁNG LỄ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chôn cất
安葬 Động từ
Hán Việt: AN TÁNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chôn cất (người chết)
入土 Động từ
Hán Việt: NHẬP THỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chôn cất
下葬 Động từ
Hán Việt: HẠ TÁNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chôn cất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chôn cất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chôn cất tiếng Trung là gì?
"chôn cất" trong tiếng Trung là 埋葬 (động từ), 葬, 葬礼 (danh từ).