Chú hề tiếng Trung là gì?
"chú hề" trong tiếng Trung là 丑 (tính từ), 小丑 (danh từ).
丑 Tính từ
Hán Việt: SỬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú hề
小丑 Danh từ
Hán Việt: TIỂU SỬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú hề
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chú hề" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chú hề tiếng Trung là gì?
"chú hề" trong tiếng Trung là 丑 (tính từ), 小丑 (danh từ).