TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丑

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醜

Âm Hán Việt SỬU, XÚ
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: sửu, xú

丑 nghĩa là chú hề.

Nghĩa của 丑

chǒu

SỬU
  1. Chú hề
  2. Chi thứ 2 trong 12 chi địa: 1-3 giờ sáng, tháng 12 âm lịch (6 tháng 1 đến 3 tháng 2), năm Sửu
  3. Hướng la bàn cổ Trung Quốc: 30°

chǒu

XÚphồn thể 醜
  1. Đáng xấu hổ
  2. Xấu xí
  3. Đáng hổ thẹn

Chǒu

SỬUtên riêng
  1. họ Họ Chǒu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丑

Đồng nghĩa

Từ ghép có 丑

Thành ngữ có 丑

Câu hỏi thường gặp

丑 nghĩa là gì?

丑 (chǒu, chǒu) nghĩa là chú hề.

丑 đọc thế nào?

丑 đọc là chǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 丑 là gì?

Âm Hán Việt của 丑 là "sửu, xú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.