丑
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 醜
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: sửu, xú
丑 nghĩa là chú hề.
Nghĩa của 丑
chǒu
SỬU- Chú hề
- Chi thứ 2 trong 12 chi địa: 1-3 giờ sáng, tháng 12 âm lịch (6 tháng 1 đến 3 tháng 2), năm Sửu
- Hướng la bàn cổ Trung Quốc: 30°
chǒu
XÚphồn thể 醜- Đáng xấu hổ
- Xấu xí
- Đáng hổ thẹn
Chǒu
SỬUtên riêng- họ Họ Chǒu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丑
Đồng nghĩa
Từ ghép có 丑
Thành ngữ có 丑
Câu hỏi thường gặp
丑 nghĩa là gì?
丑 (chǒu, chǒu) nghĩa là chú hề.
丑 đọc thế nào?
丑 đọc là chǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 丑 là gì?
Âm Hán Việt của 丑 là "sửu, xú".