TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chương trình nghị sự tiếng Trung là gì?

"chương trình nghị sự" trong tiếng Trung là 议程 (danh từ), 议事日程 (danh từ).

议程 Danh từ

yìchéngHán Việt: NGHỊ TRÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chương trình nghị sự

Xem đầy đủ từ "议程": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

议事日程 Danh từ

yìshìrìchéngHán Việt: NGHỊ SỰ NHẬT TRÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chương trình nghị sự

Xem đầy đủ từ "议事日程": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Chương trình nghị sự tiếng Trung là gì?

"chương trình nghị sự" trong tiếng Trung là 议程 (danh từ), 议事日程 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.