Chương trình nghị sự tiếng Trung là gì?
"chương trình nghị sự" trong tiếng Trung là 议程 (danh từ), 议事日程 (danh từ).
议程 Danh từ
Hán Việt: NGHỊ TRÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chương trình nghị sự
议事日程 Danh từ
Hán Việt: NGHỊ SỰ NHẬT TRÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chương trình nghị sự
Xem đầy đủ từ "议事日程": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Chương trình nghị sự tiếng Trung là gì?
"chương trình nghị sự" trong tiếng Trung là 议程 (danh từ), 议事日程 (danh từ).